hoành độ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Giá trị xác định vị trí của một điểm trên trục hoành trong hệ tọa độ Descartes: "Hoành độ" là một trong hai tọa độ dùng để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng, cụ thể là giá trị đo dọc theo trục nằm ngang (trục Ox).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong điểm A(2, 3), số 2 chính là hoành độ.
- Để tìm giao điểm với trục hoành, ta cho hoành độ bằng 0.
- Hoành độ của điểm nằm trên trục tung luôn bằng 0.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tìm hoành độ giao điểm": Một cụm từ thường dùng trong giải tích và hình học giải tích để chỉ việc tìm giá trị x tại điểm mà hai đồ thị hàm số cắt nhau.
- Bài toán yêu cầu tìm hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng.
Biến thể và từ liên quan
- Tung độ (danh từ): Giá trị y xác định vị trí của một điểm trên trục tung (trục Oy) trong hệ tọa độ. "Hoành độ" và "tung độ" luôn đi đôi với nhau.
- Tọa độ (danh từ): Cặp số (x, y) biểu thị vị trí của một điểm, trong đó x là hoành độ, y là tung độ.
- Trục hoành (danh từ): Trục nằm ngang, thường ký hiệu là Ox, trên đó biểu diễn giá trị của hoành độ.
Từ đồng nghĩa
- Abscissa (trong tiếng Anh): Thuật ngữ toán học quốc tế tương đương với "hoành độ".
- (toán) Số xác định vị trí của một điểm trên một trục.